Từ vựng: Thời gian ⏰
10
Học các biểu thức thời gian quan trọng và các buổi trong ngày.
Timer
00:00
Câu hỏi 1 của 108
Câu hỏi
anstatt zu
Konnektoren mit besonderer Position
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 1) (= Konjunktionaladverbien)
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 0) (= Konjunktionen)
Konnektoren mit Infinitivgruppe
Cấp độ A1 · 14 / 95
14 / 95
Từ vựng: Thời gian ⏰
Học các biểu thức thời gian quan trọng và các buổi trong ngày.
← Trước đó
Từ vựng: Vận chuyển 🚌
Học các từ quan trọng nhất về vận chuyển và giao thông.
⊞
Challenge Overview
Tiếp theo →
Từ vựng: Cơ thể 🧑
Học các bộ phận cơ thể quan trọng nhất bằng tiếng Đức.