Từ vựng: Cơ thể (Ôn tập) 🧑
10
Ôn tập các bộ phận cơ thể quan trọng nhất bằng tiếng Đức.
Timer
00:00
Câu hỏi 1 của 108
Câu hỏi
anstatt zu
Konnektoren mit besonderer Position
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 1) (= Konjunktionaladverbien)
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 0) (= Konjunktionen)
Konnektoren mit Infinitivgruppe
Cấp độ A1 · 63 / 95
63 / 95
Từ vựng: Cơ thể (Ôn tập) 🧑
Ôn tập các bộ phận cơ thể quan trọng nhất bằng tiếng Đức.
← Trước đó
Practice: Ticket with Marcel 🎯
Help Sofiia choose the right German lines while she buys a ticket from Marcel.
⊞
Challenge Overview
Tiếp theo →
Từ vựng: Nhà ở (Ôn tập) 🏠
Ôn tập các từ quan trọng về sống.