Từ vựng: Đồ ăn & Đồ uống 🍎10

Học các từ quan trọng nhất về đồ ăn và đồ uống.

Timer

00:00

Câu hỏi 1 của 108

Câu hỏi

anstatt zu

Konnektoren mit besonderer Position
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 1) (= Konjunktionaladverbien)
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 0) (= Konjunktionen)
Konnektoren mit Infinitivgruppe
Cấp độ A1 · 8 / 95
8 / 95Từ vựng: Đồ ăn & Đồ uống 🍎

Học các từ quan trọng nhất về đồ ăn và đồ uống.