Từ vựng: Đồ ăn & Đồ uống (Ôn tập) 🍎10

Ôn tập các từ quan trọng nhất về đồ ăn và đồ uống.

Timer

00:00

Câu hỏi 1 của 108

Câu hỏi

anstatt zu

Konnektoren mit besonderer Position
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 1) (= Konjunktionaladverbien)
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 0) (= Konjunktionen)
Konnektoren mit Infinitivgruppe
Cấp độ A1 · 23 / 95
23 / 95Từ vựng: Đồ ăn & Đồ uống (Ôn tập) 🍎

Ôn tập các từ quan trọng nhất về đồ ăn và đồ uống.