Từ vựng: Nghề nghiệp (Ôn tập) 👩⚕️
10
Ôn tập các nghề nghiệp quan trọng nhất bằng tiếng Đức.
Timer
00:00
Câu hỏi 1 của 108
Câu hỏi
anstatt zu
Konnektoren mit besonderer Position
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 1) (= Konjunktionaladverbien)
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 0) (= Konjunktionen)
Konnektoren mit Infinitivgruppe
Cấp độ A1 · 38 / 95
38 / 95
Từ vựng: Nghề nghiệp (Ôn tập) 👩⚕️
Ôn tập các nghề nghiệp quan trọng nhất bằng tiếng Đức.
← Trước đó
Thì hiện tại 1 ⏳
Học chia động từ có quy tắc ở thì hiện tại trong tiếng Đức. Luyện tập với các động từ phổ biến như 'spielen' (chơi), 'machen' (làm), 'wohnen' (sống).
⊞
Challenge Overview
Tiếp theo →
Từ vựng: Cửa hàng thịt 🥩
Học các từ quan trọng về cửa hàng thịt và thịt.