Từ vựng: Tâm trạng & Cảm xúc 😊15

Học các từ quan trọng cho cảm xúc và tâm trạng bằng tiếng Đức.

Timer

00:00

Câu hỏi 1 của 108

Câu hỏi

anstatt zu

Konnektoren mit Infinitivgruppe
Konnektoren mit besonderer Position
Konnektoren mit Nebensatz (Verb am Ende) (= Subjunktionen)
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 0) (= Konjunktionen)
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 1) (= Konjunktionaladverbien)

Kết quả thách thức

Câu hỏiKết quả
Cấp độ A1 · 49 / 95
49 / 95Từ vựng: Tâm trạng & Cảm xúc 😊

Học các từ quan trọng cho cảm xúc và tâm trạng bằng tiếng Đức.