Từ vựng: Đặc điểm 👤10

Học các tính từ quan trọng cho các đặc điểm tính cách bằng tiếng Đức.

Timer

00:00

Câu hỏi 1 của 108

Câu hỏi

anstatt zu

Konnektoren mit Infinitivgruppe
Konnektoren mit besonderer Position
Konnektoren mit Nebensatz (Verb am Ende) (= Subjunktionen)
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 0) (= Konjunktionen)
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 1) (= Konjunktionaladverbien)

Kết quả thách thức

Câu hỏiKết quả
Cấp độ A1 · 48 / 95
48 / 95Từ vựng: Đặc điểm 👤

Học các tính từ quan trọng cho các đặc điểm tính cách bằng tiếng Đức.