Timmy: Từ vựng 🐋
12
Luyện mạo từ tiếng Đức với từ vựng cá voi và đại dương từ các bài báo về Timmy.
Timer
00:00
Question 1 of 108
Konnektoren mit Infinitivgruppe
Konnektoren mit besonderer Position
Konnektoren mit Nebensatz (Verb am Ende) (= Subjunktionen)
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 0) (= Konjunktionen)
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 1) (= Konjunktionaladverbien)
Câu hỏi
anstatt zu
Cấp độ A2 · 2 / 42
2 / 42
Timmy: Từ vựng 🐋
Luyện mạo từ tiếng Đức với từ vựng cá voi và đại dương từ các bài báo về Timmy.
← Trước đó
Timmy cá voi lưng gù 🐋
Gặp Timmy, chú cá voi lưng gù nổi tiếng được phát hiện ở Biển Baltic vào tháng 3 năm 2026. Học từ vựng để đọc tin tức tiếng Đức về anh ấy.
⊞
Challenge Overview
Tiếp theo →
Timmy: Sắp xếp câu 🐋
Đặt các từ bị xáo trộn theo đúng thứ tự để tạo thành câu tiếng Đức đúng về Timmy cá voi.