Từ vựng: văn phòng và máy tính 💻10

Học từ cơ bản về nơi làm việc và máy tính.

Timer

00:00

Câu hỏi 1 của 108

Câu hỏi

anstatt zu

Konnektoren mit besonderer Position
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 1) (= Konjunktionaladverbien)
Konnektoren mit Hauptsatz (Position 0) (= Konjunktionen)
Konnektoren mit Infinitivgruppe
Cấp độ A1 · 81 / 95
81 / 95Từ vựng: văn phòng và máy tính 💻

Học từ cơ bản về nơi làm việc và máy tính.